Mô-đun đo khoảng cách laser 120m 4Khz
  • Mô-đun đo khoảng cách laser 120m 4KhzMô-đun đo khoảng cách laser 120m 4Khz

Mô-đun đo khoảng cách laser 120m 4Khz

Mô-đun đo khoảng cách laser tốc độ cao STA-MK400 là cảm biến đo khoảng cách laser dựa trên công nghệ Thời gian bay (TOF). Nó có bộ điều khiển tích hợp và thuật toán phạm vi, với tần số khác nhau lên tới 4KHz và phạm vi phạm vi lên tới 120m. Nó hỗ trợ giao tiếp đầu ra ở cấp độ UART và sở hữu khả năng chống nhiễu mạnh mẽ, đảm bảo hoạt động ổn định ngay cả dưới ánh sáng mặt trời.

Gửi yêu cầu

Mô tả Sản phẩm
MK400 có độ chính xác cao, kích thước nhỏ gọn và nhẹ. Nó rất phù hợp cho các hệ thống máy bay không người lái nhỏ như giữ độ cao, tránh chướng ngại vật và hành trình, cũng như tích hợp hệ thống trong các phương tiện tự hành.

Các thông số cơ bản của mô-đun
Người mẫu STA-MK400
Độ chính xác khác nhau ± 0,1m
Kích thước mô-đun 32*19*16mm
khả năng phạm vi Mục tiêu điển hình ≥300m, độ phản xạ mục tiêu 90%
Khảo sát xây dựng ≥120m
Đo mục tiêu tự nhiên ≥80m
Phạm vi gần đây 0,1m
phạm vi tần số 4KHz
Tỷ lệ phân giải ± 0,1m
Dòng điện làm việc 200mA
Dòng điện dự phòng 33mA
Tiêu thụ điện năng dự phòng .20,2W
Tiêu thụ điện năng .60,6W
CI TTL
Nhiệt độ làm việc -10oC~+55oC
Nhiệt độ bảo quản -20oC~+65oC
Điện áp đầu vào 5V
Độ dài sóng laser 905nm
Góc phân kỳ chùm tia 8 tháng
Quyền lực ≤ 1 mW an toàn cho mắt người
Phương pháp tìm phạm vi xung lực
Cân nặng 7,7 ± 0,2g

Cấu hình chân của mô-đun STA-MK400 được minh họa trong sơ đồ bên dưới.
Số ghim mô tả chức năng
1 VCC
2 TXD
3 RXD
4 GND
Đổ :1. Giao diện truyền thông của mô-đun này là TTL. Cấu hình 2.UART: 1 bit bắt đầu, 8 bit dữ liệu, 1 bit dừng, không kiểm tra tính chẵn lẻ;
ĐẶC ĐIỂM DC
tham số điều kiện kiểm tra giá trị nhỏ nhất giá trị đỉnh đơn vị
Điện áp hoạt động (Vin) T=25°C 2.5 5.0 V
dòng điện làm việc (I) chờ (T=25°C, Vin=3.0V) - 50.0 ma
điều kiện tìm phạm vi (T=25°C, Vin=3.0V) - 180.0 ma
giao thức truyền thông
Bảng 1-1: Định dạng khung lệnh của máy tính chủ
Do máy chủ phát hành
byte 0 1 2 3 4 … (N - 1) N
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun DL lệnh và tham số Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF LEN

Lưu ý 1: Độ dài dữ liệu đề cập đến số byte từ byte 3 đến N, trong đó LEN = N-2.
Lưu ý 2: Khi máy chủ gửi dữ liệu, phép tính CheckSum bao gồm việc tổng hợp tất cả dữ liệu (không bao gồm tiêu đề khung) theo byte và lấy 8 bit thấp hơn, sau đó tính phần bù nhị phân 8 bit này là CheckSum; ví dụ: Máy chủ gửi lệnh phạm vi liên tục (0x13) với địa chỉ mô-đun 01 và trường dữ liệu 3 byte. CheckSum được tính như sau: Tổng của 0x01,0x03 và 0x13 bằng 0x17, với bit có trọng số nhỏ nhất (LSB) là 0x17. Phần bù hai của 0x17 là 0xE9. Vì vậy CheckSum = 0xE9Khung dữ liệu thực tế được truyền bởi máy tính chủ là: A5 5A 01 03 13 E9








Bảng 1-2: Định dạng khung đầu ra mô-đun
phát xạ mô-đun
byte 0 1 2 3 4 … (N - 1) N
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun mô tả dữ liệu trường dữ liệu Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF (xem ghi chú 1)

Lưu ý 1: Mô tả mô tả dữ liệu:D[7:6]:00: Dữ liệu sau biểu thị các phép đo khoảng cách. Giá trị khoảng cách bằng 0 cho biết không phát hiện được khoảng cách. 01: Dữ liệu tiếp theo chứa thông tin bổ sung, với chi tiết được cung cấp trong Bảng 1-3. 10,11: Dự trữ tại nhà máyD[5:0]: Độ dài dữ liệu (xem Chú thích 1 trong Bảng 1);
Lưu ý 2: Khi máy tính chủ nhận được dữ liệu, nó sẽ tính toán CheckSum bằng cách tính tổng tất cả dữ liệu từ địa chỉ mô-đun đến CheckSum theo byte.Sum và 8 bit cuối cùng. Ví dụ: Mô-đun truyền dữ liệu khoảng cách 0x0B4A với địa chỉ 01. Máy tính chủ nhận khung dữ liệu: A5 5A 01 03 0B 4A A7Xác minh: Tổng của 0x01,0x03,0x0B,0x4A và 0xA7 bằng 100, với bit ít quan trọng nhất (LSB) của tổng là 00, cho thấy không có lỗi.








Bảng 1-3 Thông tin phản hồi khác
Byte 4 Byte 5 Byte 6 Byte 7 Byte 8 giải thích
06 Tổng kiểm tra không có không có không có Phản hồi đơn giản
E0 mã lỗi Tổng kiểm tra không có không có khung thông báo lỗi
E1 đánh dấu sai Tổng kiểm tra không có không có Lỗi tự kiểm tra khởi động
A1 Tốc độ truyền Tổng kiểm tra không có không có Đáp ứng với sự thay đổi tốc độ baud
A3 địa chỉ mô-đun Tổng kiểm tra không có không có Phản hồi khi đọc hoặc sửa đổi địa chỉ mô-đun
AF Phiên bản phần mềm Số phiên bản sản phẩm Tổng kiểm tra Phản hồi khi đọc số phiên bản phần mềm












Lưu ý 1: Ví dụ về số phiên bản phần mềm (phiên bản phụ 2 chữ số): Ví dụ 1: Khi số phiên bản phần mềm là 0x0064 (tương đương 100 ở dạng thập phân) thì số phiên bản là V1.00.
Ví dụ 2: Khi số phiên bản phần mềm là 0x03F2 (tương đương 1010 ở dạng thập phân), số phiên bản là V10.10. Ví dụ về số phiên bản sản phẩm (phiên bản phụ 1 chữ số):
Ví dụ 1: Khi số phiên bản sản phẩm là 0x0A (tương đương 10 ở dạng thập phân) thì số phiên bản là V1.0.
Ví dụ 2: Khi số phiên bản sản phẩm là 0x65 (tương đương 101 ở dạng thập phân), số phiên bản là V10.1.








Bảng 2-1: Đo phạm vi dừng
Do máy chủ phát hành
byte 0 1 2 3 4 5
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun DL hướng dẫn Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x03 0x10
phát xạ mô-đun
byte 0 1 2 3 4 5
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun mô tả dữ liệu trường dữ liệu Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x43 06


Bảng 2-2 Đo phạm vi đơn
Do máy chủ phát hành
byte 0 1 2 3 4 5
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun DL hướng dẫn Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x03 0x12
phát xạ mô-đun
byte 0 1 2 3 4 5 6
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun mô tả dữ liệu Dữ liệu khoảng cách Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x04 0 - 0xFFFF








Bảng 2-3 Đo liên tục
Do máy chủ phát hành
byte 0 1 2 3 4 5
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun DL hướng dẫn Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x03 0x13
phát xạ mô-đun
byte 0 1 2 3 4 5 6
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun mô tả dữ liệu Dữ liệu khoảng cách Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x04 0 - 0xFFFF








Bảng 3-1: Tắt chỉ báo laser
Do máy chủ phát hành
byte 0 1 2 3 4 5
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun DL hướng dẫn Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x03 0x18
phát xạ mô-đun
byte 0 1 2 3 4 5
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun mô tả dữ liệu trường dữ liệu Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x43 06
















Bảng 3-2 Bật chỉ báo laser (có chỉ báo laser)
Do máy chủ phát hành
byte 0 1 2 3 4 5
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun DL hướng dẫn Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x03 0x19
phát xạ mô-đun
byte 0 1 2 3 4 5
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun mô tả dữ liệu trường dữ liệu Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x43 06








Bảng 4-1: Công tắc mạch ngoại vi
Do máy chủ phát hành
byte 0 1 2 3 4 5
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun DL hướng dẫn Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x03 0x1A
phát xạ mô-đun
byte 0 1 2 3 4 5
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun mô tả dữ liệu trường dữ liệu Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x43 06








Bảng 4-2: Mạch ngoại vi hở
Do máy chủ phát hành
byte 0 1 2 3 4 5
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun DL hướng dẫn Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x03 0x1B
phát xạ mô-đun
byte 0 1 2 3 4 5
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun mô tả dữ liệu trường dữ liệu Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x43 06
Lưu ý: Việc tắt các mạch ngoại vi giúp giảm mức tiêu thụ điện năng nhưng có thể gây ra độ trễ trong thời gian phản hồi phạm vi ban đầu.








Bảng 5-1: Sửa đổi tốc độ truyền
Do máy chủ phát hành
byte 0 1 2 3 4 5 6
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun DL hướng dẫn tham số Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x04 0x20 tỷ lệ cổng mới
phát xạ mô-đun
byte 0 1 2 3 4 5 6
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun mô tả dữ liệu loại khung tham số Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x44 0xA1 tỷ lệ cổng mới
Lưu ý: Tốc độ truyền mới yêu cầu khởi động lại hệ thống để có hiệu lực.








Bảng 5-2
Tốc độ truyền: 460800, Địa chỉ mô-đun: 0x00








Bảng 6-1: Địa chỉ mô-đun đã sửa đổi
Do máy chủ phát hành
byte 0 1 2 3 4 5 6
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun DL hướng dẫn Địa chỉ mới Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x04 0x22 0 - 0xFF
phát xạ mô-đun
byte 0 1 2 3 4 5 6
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun mô tả dữ liệu loại khung Địa chỉ mới Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x44 0xA3 0 - 0xFF
Lưu ý 1: Địa chỉ mô-đun mới có hiệu lực ngay lập tức.
Lưu ý 2: Địa chỉ 0xFF là địa chỉ quảng bá;








Bảng 6-2 Đọc địa chỉ mô-đun
Do máy chủ phát hành
byte 0 1 2 3 4 5
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun DL hướng dẫn Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x03 0x23
phát xạ mô-đun
byte 0 1 2 3 4 5 6
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun mô tả dữ liệu loại khung Địa chỉ mới Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x44 0xA3 0 - 0xFF








Bảng 7-1 Phiên bản phần mềm
Do máy chủ phát hành
byte 0 1 2 3 4 5
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun DL hướng dẫn Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x03 0x2F
phát xạ mô-đun
byte 0 1 2 3 4 5、6、7 8
nghĩa tiêu đề khung địa chỉ mô-đun mô tả dữ liệu loại khung số phiên bản Tổng kiểm tra
giá trị số 0xA5 0x5A 0 - 0xFF 0x46 0xAF Xem ghi chú 1-3 trong Bảng 1
Thẻ nóng: Mô-đun đo khoảng cách laser 120m 4Khz, Nhà sản xuất, Nhà cung cấp, Nhà máy, Trung Quốc, Sản xuất tại Trung Quốc, Tùy chỉnh, Chất lượng cao
Danh mục liên quan
Gửi yêu cầu
Xin vui lòng gửi yêu cầu của bạn trong mẫu dưới đây. Chúng tôi sẽ trả lời bạn trong 24 giờ.
X
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie. Chính sách bảo mật
Từ chối Chấp nhận